Động từ thể ます

Thể ます trong tiếng Nhật là thể lịch sự của động từ, được dùng khi nói chuyện với người lớn tuổi, cấp bậc cao hơn. Cùng  học về cách chia động từ thể ます.

Bài viết Động từ thể ます này tại: www.thoibaonhat.com đang được giữ bản quyền DMCA

Cách tạo động từ thể ます từ thể từ điển:

Động từ nhóm 1: Chuyển đuôi う thành đuôi い + ます.

Ví dụ:

あう (gặp) → あいます.

はなす (nói chuyện) → はなします.

たつ (đứng) → たちます.

Động từ nhóm 2: Bỏ る + ます.

Ví dụ:

たべる (ăn) → たべます.

みる (nhìn, xem) → みます.

おしえる (dạy) → おしえます.

Động từ nhóm 3:

Bài viết Động từ thể ます này tại: www.thoibaonhat.com đang được giữ bản quyền DMCA

する → します.

くる → きます.

Thể khẳng định (thì hiện tại): ~ます.

わたしはケーキをたべます. Tôi ăn bánh ngọt.

Thể phủ định (thì hiện tại): ~ません.

わたしはケーキをたべません. Tôi không ăn bánh ngọt.

Thể khẳng định (thì quá khứ): ~ました.

わたしはケーキをたべました. Tôi đã ăn bánh ngọt.

Thể phủ định (thì quá khứ): ~ませんでした.

わたしはケーキをたべませんでした. Tôi đã không ăn bánh ngọt.

Nguồn: Saigonvina

Bài nóng trong tháng

Nước Nhật xem nhiều